na pan

  1. na-pan dt (Pháp: napalm) Chất xăng đông đặc cháy rất mạnh dùng để phun lửa đốt cháy: thả bom na-pan vào phía ta (NgTuân); Hai bờ dừa nước sém lửa na-pan ( Anh Xuân).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "na pan"